XE TẢI QKR77F EURO4 - 1,49 TẤN-1,99 TẤN-2,99 TẤN (chưa VAT)

  • XE TẢI QKR77F EURO4  - 1,49 TẤN-1,99 TẤN-2,99 TẤN (chưa VAT)

  • XE TẢI QKR77F EURO4 - 1,49 TẤN-1,99 TẤN-2,99 TẤN (chưa VAT)

  • Giá: 380.000.000 VND
  • Lượt xem: 2133
  • Mô tả Đời xe: Sản Xuất năm 2018 Tình trạng: Xe lắp ráp mới 100% tại nhà máy ISUZU- Việt...

Đặc điểm nổi bật:

Với tôn chỉ “Luôn đồng hành cùng khách hàng”, Isuzu Việt Nam đã phối hợp cùng Isuzu Nhật Bản nghiên cứu cho ra đời dòng sản phẩm mới – xe tải QKR, đáp ứng cả hai yêu cầu về chất lượng cao và giá cả hợp lý cho phân khúc khách hàng này. Chính thức có mặt tại Việt Nam vào đầu năm 2012, đến nay, xe tải Isuzu QKR đã được rất nhiều khách hàng tin cậy, đặc biệt là hộ gia đình, công ty có quy mô vừa và nhỏ, cũng như các đơn vị chuyên kinh doanh vận tải tại Việt Nam. 
Hiện nay, xe tải Isuzu QKR77F EURO 4 2018 tải trọng 1,49 tấn , 1,99 tấn, 2,99 tấn nhiều lựa chọn, vận hành linh hoạt và mạnh mẽ, phù hợp cho mọi đối tượng sử dụng.

KHUYẾN MÃI ĐẶT BIỆT: Từ ngày 01/01/2018 isuzu miễn phí tiền công bão dưỡng và giảm giá phụ tùng 50% đến 12 lần , CD-MP3 chính hãng và nhiều quà tặng hấp dẫn.

MODEL

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

 

 

 

 

 

QKR77F EUR04 (1.49 TẤN, 1,99 TẤN, 2,99 TẤN)

Cabin chassi 2018


  • Năm sản xuất: 2018
  • KT tổng thể xe thùng: 5.380×1.860×2.880 mm
  • Tổng trọng tải : 4.990 Kg   
  • Trọng lượng bản thân : (1800) 2.255 Kg 
  • Loại động cơ : 4JB1
  • Kiểu động cơ : 4 xi lanh thẳng hàng, phun nhiên liệu điện tử, tăng áp, làm mát khí nạp.
  • Dung tích xy lanh : 2.991 cc
  • Hộp số : 05 số tiến, 01 số lùi
  • Mức tiêu hao : 8 lít/100km
  • Dung tích thùng nhiên liệu : 100 lít
  • Hệ thống phanh : dạng trống mạch kép thủy lực, với bộ trợ lực chân không
  • Lốp xe : Trước và sau 7.00-15/8PR
  • Trang bị: kính chỉnh điện, cửa khoá trung tâm, 02 tấm che nắng. các trang bị khác theo tiêu chuẩn của công ty ô tô ISUZU Việt Nam.  
 

 

 

 

 THÙNG KÍN

    (Tùy chọn)

 Thùng xe được đóng mới 100% theo tiêu chuẩn của cục đăng kiểm Việt Nam.
  • Tải trọng chở hàng : 1,49 tấn, 1,99 tấn, 2,490 tấn
  • KT lọt lòng thùng: 3.600×1.740×1.870 mm.
  • Đà dọc: U đúc 80. Đà ngang: U đúc 80.
  • Sàn: sắt phẳng dày 2.5mm.
  • Vách ngoài: Inox 430 dập sóng dày 0.5mm.
  • Vách trong: Tole phẳng 0.5mm, giữa có mouse cách nhiệt.
  • Khung xương sắt vuông hộp
  • Khung bao đèn sau Sắt chấn hình.
  • Mở 02 cửa sau, 01 cửa hông
  • Bản lề, tay khóa cửa, vè Inox.
  • Cản hông, Cản sau sắt sơn sọc vàng

Thùng có phiếu Xuất xưởng do Cục Đăng Kiểm cấp, đăng kiểm lần đầu có giá trị lưu hành 02 năm.

 

 

 

THÙNG MUI BẠT

  TIÊU CHUẨN

   

 Thùng xe được đóng mới 100% theo tiêu chuẩn của  cục đăng kiểm Việt Nam.
  • Tải trọng chở hàng : 1,49 Tấn,1,99 tấn, 2,49 tấn
  • KT lọt lòng thùng: 3.560×1.730×1.890 mm.
  • Đà dọc: U đúc 80. Đà ngang: U đúc 80.
  • Sàn: sắt phẳng dày 2.5mm.
  • Vách ngoài: Inox 430 dập sóng dày 0.5mm.
  • Vách trong: Tole kẽm phẳng 0.5mm, giữa có mouse cách nhiệt.
  • Thùng mở 02 cửa sau khoá kiểu container.
  • Khung cắm kèo: típ pi 27.
  • Bạt phủ loại hai lớp bố.
  • Khung bao đèn sau sắt chấn hình.
  • Taykhóa cửa, vè Inox.
  • Cản hông, Cản sau sắt sơn sọc vàng đen

Thùng có phiếu Xuất xưởng do Cục Đăng Kiểm cấp, đăng kiểm lần đầu có giá trị lưu hành 02 năm.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT QKR55F (4×2)
Tự trọng của xe kg 1,800
Tổng trọng tải kg 3,550
Kích thước tổng thể (D x R x C) mm 5,080 x 1,860 x 2,120
Chiều dài cơ sở mm 2,750
Vết bánh xe trước / sau mm 1,385 / 1,425
Khoảng sáng gầm xe mm 190
Chiều dài sát-xi lắp thùng mm 3,545
Động cơ   4JB1-E2N, phun nhiên liệu trực tiếp với Turbo Intercooler
Công suất cực đại Ps(kw)/rpm 91 Ps (67 Kw) / 3,400 rpm
Mô-men xoắn cực đại Nm/rpm 196 Nm / 2,900 rpm
Hộp số   5 số tiến / 1 số lùi
Hệ thống phanh   Phanh dầu mạch kép, trợ lực chân không
Tốc độ tối đa Km/h 101
Khả năng leo dốc tối đa % 44,6
Lốp xe Trước-sau 7.00R15
Dung tích thùng nhiên liệu Lít 100
Máy phát điện   12V-50A
Số chổ ngồi Người 3

Sản phẩm liên quan