XE TẢI NPR85K EURO4 - 3,49 TẤN, 4,2 TẤN (chưa VAT)

  • XE TẢI NPR85K EURO4 - 3,49 TẤN, 4,2 TẤN (chưa VAT)

  • XE TẢI NPR85K EURO4 - 3,49 TẤN, 4,2 TẤN (chưa VAT)

  • Giá: 575.000.000 VND
  • Lượt xem: 1347
  • Mô tả Đời xe: SẢN XUẤT NĂM 2018 Tình trạng: Xe lắp ráp mới 100% tại nhà máy ISUZU- Việt...

Đặc điểm nỗi bật:

Có mặt chính thức tại thị trường Việt Nam từ năm 2008, đến nay xe tải nhẹ Isuzu N-Series đã trở thành biểu tượng cho dòng xe tải Nhật chất lượng cao & cực kỳ bền bỉ với thời gian.

Trước khi chính thức ra mắt thị trường, xe tải Forward Isuzu đã chứng tỏ độ bền tuyệt hảo khi vượt qua thử nghiệm độ bền thực tế với quãng đường hơn một triệu km (tương đương với 33 vòng quanh trái đất) trong đủ các điều kiện đường xá và thời tiết khắc nghiệt từ nóng bức đến mưa gió thậm chí là băng tuyết.
Ứng dụng công nghệ diesel thế hệ tiên tiến nhất hiện nay – Isuzu D-CORE – hệ thống phun dầu điện tử common rail mạnh mẽ giúp tăng 26% công suất và tiết kiệm 15% nhiên liệu tiêu hao so với công nghệ cũ đồng thời đáp ứng tiêu chuẩn khí thải Euro 4 giảm thiểu gây hại môi trường.

KHUYẾN MÃI ĐẶT BIỆT: Từ ngày 01/01/2018 isuzu miễn phí tiền công bão dưỡng và giảm giá 50% phụ tùng tại đại lý chính hãng, CD-MP3 chính hãng và nhiều quà tặng hấp dẫn

MODEL

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

 

 

 

 

 

NPR85K EURO 4 (3.49 TẤN, 4,2 TẤN)

Cabin chassi

2018

  • Năm sản xuất: 2018
  • KT tổng thể xe thùng: 7.040×2.240×2.940 mm
  • Tổng trọng tải : 7.200 Kg   
  • Trọng lượng bản thân : (2.345) 3.405Kg 
  • Loại động cơ : 4HK1-E4R D-core
  • Kiểu động cơ : 4 xi lanh thẳng hàng, làm mát khí nạp, phun nhiên liệu trực tiếp, điều khiển điện tử.
  • Dung tích xy lanh : 2.999 cc
  • Hộp số : 06 số tiến, 01 số lùi
  • Mức tiêu hao : 11 lít/100km
  • Dung tích thùng nhiên liệu : 100 lít
  • Hệ thống phanh : dạng trống mạch kép thủy lực, trợ lực chân không
  • Lốp xe : Trước và sau 7.50-16/14PR

Xe trang bị theo tiêu chuẩn của công ty ô tô ISUZU Việt Nam.

  

 

 

 

 

 

THÙNG KÍN

 (Tùy chọn)

 Thùng xe được đóng mới 100% theo tiêu chuẩn của cục đăng kiểm Việt Nam.
  • Tải trọng chở hàng 3,49 tấn, 4,2 tấn
  • KT lọt lòng thùng: 5.170×2.070×1.890 mm.
  • Đà dọc: U đúc 100.
  • Đà ngang: U đúc 80.
  • Sàn: sắt phẳng dày 2.5mm.
  • Vách ngoài: Inox 430 dập sóng dày 0.5mm.
  • Vách trong: Tole phẳng 0.5mm, giữa có mouse cách nhiệt.
  • Khung xương sắt vuông hộp
  • Khung bao đèn sau sắt sơn
  • Mở 02 cửa sau, 01 cửa hông
  • Bản lề, tay khóa cửa, vè Inox.
  • Cản hông, Cản sau sắt sơn sọc vàng.
  • Thùng có phiếu Xuất xưởng do Cục Đăng Kiểm cấp, đăng kiểm lần đầu có giá trị lưu hành 02 năm.
  

 

 

 

THÙNG MUI PHỦ

BẠT 05 BỬNG

 

 

Thùng mui phủ bạt được đóng mới 100% theo tiêu chuẩn cục đăng kiểm Việt Nam.
  • Tải trọng chở hàng 3,49 tấn, 4,2 tấn
  • KT lọt lòng thùng: 5.150×2.060×675/1.890 mm.
  • Đà dọc : U đúc 100.
  • Đà ngang: U đúc 80.
  • Sàn: sắt phẳng dày 2.5mm.
  • Vách bửng ngoài: Inox 430 dập sóng dày 0.5mm.
  • Vách bửng trong: Tole kẽm phẳng 0.5mm, giữa có mouse cách nhiệt.
  • Thùng mở tất cả 05 bửng, 04 bửng hông mỗi bên 02 bửng, 01 bửng sau trên bửng mở 02 cửa khoá kiểu container.
  • Khung bửng làm bằng sắt vuông hộp 40×80
  • Khung cắm kèo: típ pi 27.
  • Bạt phủ loại hai lớp bố.
  • Khung bao đèn sau sắt chấn hình.
  • Taykhóa cửa, vè Inox.
  • Cản hông, Cản sau sắt sơn sọc vàng.
  • Thùng có phiếu Xuất xưởng do Cục Đăng Kiểm cấp, đăng kiểm lần đầu có giá trị lưu hành 02 năm.

 

 

MODEL

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

 

 

 

 

 

NPR85K (3.9TẤN)

Cabin chassi

  • Năm sản xuất: 2018
  • KT tổng thể xe thùng: 7.040×2.240×2.940 mm
  • Tổng trọng tải : 7.000 Kg   
  • Trọng lượng bản thân : (2.345) 3.405Kg 
  • Loại động cơ : 4HK1-E2R D-core
  • Kiểu động cơ : 4 xi lanh thẳng hàng, làm mát khí nạp, phun nhiên liệu trực tiếp, điều khiển điện tử.
  • Dung tích xy lanh : 2.999 cc
  • Hộp số : 06 số tiến, 01 số lùi
  • Mức tiêu hao : 11 lít/100km
  • Dung tích thùng nhiên liệu : 100 lít
  • Hệ thống phanh : dạng trống mạch kép thủy lực, trợ lực chân không
  • Lốp xe : Trước và sau 7.50-16/14PR

Xe trang bị theo tiêu chuẩn của công ty ô tô ISUZU Việt Nam.

 

  

 

 

 

 

 

THÙNG KÍN

  TIÊU CHUẨN

    (Tùy chọn)

 Thùng xe được đóng mới 100% theo tiêu chuẩn của cục đăng kiểm Việt Nam.

 

  • KT lọt lòng thùng: 5.170×2.070×1.890 mm.
  • Đà dọc: U đúc 100.
  • Đà ngang: U đúc 80.
  • Sàn: sắt phẳng dày 2.5mm.
  • Vách ngoài: Inox 430 dập sóng dày 0.5mm.
  • Vách trong: Tole phẳng 0.5mm, giữa có mouse cách nhiệt.
  • Khung xương sắt vuông hộp
  • Khung bao đèn sau sắt sơn
  • Mở 02 cửa sau, 01 cửa hông
  • Bản lề, tay khóa cửa, vè Inox.
  • Cản hông, Cản sau sắt sơn sọc vàng.
  • Tải trọng hàng sau khi đóng thùng: 3,4 Tấn

Thùng có phiếu Xuất xưởng do Cục Đăng Kiểm cấp, đăng kiểm lần đầu có giá trị lưu hành 02 năm.

  

 

 

 

THÙNG MUI PHỦ

BẠT 05 BỬNG

 

 

Thùng mui phủ bạt được đóng mới 100% theo tiêu chuẩn cục đăng kiểm Việt Nam.

 

  • KT lọt lòng thùng: 5.150×2.060×675/1.890 mm.
  • Đà dọc : U đúc 100.
  • Đà ngang: U đúc 80.
  • Sàn: sắt phẳng dày 2.5mm.
  • Vách bửng ngoài: Inox 430 dập sóng dày 0.5mm.
  • Vách bửng trong: Tole kẽm phẳng 0.5mm, giữa có mouse cách nhiệt.
  • Thùng mở tất cả 05 bửng, 04 bửng hông mỗi bên 02 bửng, 01 bửng sau trên bửng mở 02 cửa khoá kiểu container.
  • Khung bửng làm bằng sắt vuông hộp 40×80
  • Khung cắm kèo: típ pi 27.
  • Bạt phủ loại hai lớp bố.
  • Khung bao đèn sau sắt chấn hình.
  • Taykhóa cửa, vè Inox.
  • Cản hông, Cản sau sắt sơn sọc vàng.
  • Tải trọng hàng sau khi đóng thùng: 3,450Tấn

Thùng có phiếu Xuất xưởng do Cục Đăng Kiểm cấp, đăng kiểm lần đầu có giá trị lưu hành 02 năm.

  

Sản phẩm liên quan