ĐẦU KÉO ISUZU GVR34U (4X2) 40 TẤN (chưa VAT)

  • ĐẦU KÉO ISUZU GVR34U (4X2) 40 TẤN (chưa VAT)

  • ĐẦU KÉO ISUZU GVR34U (4X2) 40 TẤN (chưa VAT)

  • Giá: 1.072.000.000 VND
  • Lượt xem: 1075
  • Mô tả Tổng trọng tải : 40 tấn Tải trọng chở hàng: theo...

ĐỘNG CƠ

GVR (4X2)
Loại 6HK1-E2N
Kiểu 4 kỳ, động cơ Commonrail, làm mát bằng nước, 6 xy lanh thẳng hàng, có bộ làm mát khí nạp
Số xy lanh 06
Đường kính & hành trình pit-tôngmm 115 x 125
Dung tích xi lanhcc 7,790
Công suất cực đạiPS(kw)/rpm 280 (206) / 2,400
Mô-men xoắn cực đạiNm(Kgm)/rpm 883 (90) / 1,450
Tỉ số nén 17.5 : 1
Máy phát điện 20V-50A
Máy đề 24V-5Kw

SÁT XI

GVR (4X2)
Kiểu ly hợp Đĩa đơn, điều khiển thủy lực trợ lực khí nén
Đường kính ly hợpmm 390
Loại hộp số FS8209A
Tỉ số truyền hộp số 1st: 9.48; 2nd: 6.58; 3rd:4.68;4th: 3.48; 5th:2.62; 6th:1.89; 7th:1.35; 8th: 1.000; 9th: 0.750; Rev: 8.97
Đường kính tỉ số truyền cuốimm  
Tỉ số truyền cuối 4.89
Phanh chính Phanh khí hoàn toàn, 2 dòng, kiểu S-Cam
Phanh phụ Phanh khí xả
Phanh đỗ xe Dạng lò xo tác động lên bánh sau
Hệ thống lái Trợ lực, điều chỉnh được độ cao và độ nghiêng vô lăng
Cầu trước Dầm chữ I, khả năng chịu tải 6,600kg
Cầu sau Bán trục thoát tải hoàn toàn, bánh răng hypoit, khả năng chịu tải 10,400kg
Hệ thống treo trước Nhíp lá, giảm chấn
Hệ thống treo sau Nhíp lá, giảm chấn
Kiểu sát xi Tiêu chuẩn (dầm U)
Kích thước xát xi 285 x 85 x 10 + 4.5 + 6
Bánh xe, vành 10.00R20-26PR
Dung tích thùng nhiên liệuLít 400

KÍCH THƯỚC

GVR (4X2)
Kích thước tổng thể (OAL x OW x OH)mm 6,155 x 2,480 x 2,870
Chiều dài cơ sở (WB)mm 3,750
Chiều dài Đầu - Đuôi xe (FOH/ROH)mm 1,440 / 965

TRỌNG LƯỢNG

GVR (4X2)
Tổng trọng tải đầu kéokg 16,785
Tổng trọng tải tổ hợpkg 40,000
Tự trọngkg 5,590
Khả năng kéo thiết kếkg 34,215

THÔNG TIN CHUNG

GVR (4X2)
Công thức bánh xe 4x2
Kiểu cabin Cabin lật, 03 ghế có giường nằm

 

 

 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 

 

 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 

 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 

                          Thông số kỉ thuật

ĐỘNG CƠ

GVR (4X2)
Loại 6HK1-E2N
Kiểu 4 kỳ, động cơ Commonrail, làm mát bằng nước, 6 xy lanh thẳng hàng, có bộ làm mát khí nạp
Số xy lanh 06
Đường kính & hành trình pit-tôngmm 115 x 125
Dung tích xi lanhcc 7,790
Công suất cực đạiPS(kw)/rpm 280 (206) / 2,400
Mô-men xoắn cực đạiNm(Kgm)/rpm 883 (90) / 1,450
Tỉ số nén 17.5 : 1
Máy phát điện 20V-50A
Máy đề 24V-5Kw

SÁT XI

GVR (4X2)
Kiểu ly hợp Đĩa đơn, điều khiển thủy lực trợ lực khí nén
Đường kính ly hợpmm 390
Loại hộp số FS8209A
Tỉ số truyền hộp số 1st: 9.48; 2nd: 6.58; 3rd:4.68;4th: 3.48; 5th:2.62; 6th:1.89; 7th:1.35; 8th: 1.000; 9th: 0.750; Rev: 8.97
Đường kính tỉ số truyền cuốimm  
Tỉ số truyền cuối 4.89
Phanh chính Phanh khí hoàn toàn, 2 dòng, kiểu S-Cam
Phanh phụ Phanh khí xả
Phanh đỗ xe Dạng lò xo tác động lên bánh sau
Hệ thống lái Trợ lực, điều chỉnh được độ cao và độ nghiêng vô lăng
Cầu trước Dầm chữ I, khả năng chịu tải 6,600kg
Cầu sau Bán trục thoát tải hoàn toàn, bánh răng hypoit, khả năng chịu tải 10,400kg
Hệ thống treo trước Nhíp lá, giảm chấn
Hệ thống treo sau Nhíp lá, giảm chấn
Kiểu sát xi Tiêu chuẩn (dầm U)
Kích thước xát xi 285 x 85 x 10 + 4.5 + 6
Bánh xe, vành 10.00R20-26PR
Dung tích thùng nhiên liệuLít 400

KÍCH THƯỚC

GVR (4X2)
Kích thước tổng thể (OAL x OW x OH)mm 6,155 x 2,480 x 2,870
Chiều dài cơ sở (WB)mm 3,750
Chiều dài Đầu - Đuôi xe (FOH/ROH)mm 1,440 / 965

TRỌNG LƯỢNG

GVR (4X2)
Tổng trọng tải đầu kéokg 16,785
Tổng trọng tải tổ hợpkg 40,000
Tự trọngkg 5,590
Khả năng kéo thiết kếkg 34,215

THÔNG TIN CHUNG

GVR (4X2)
Công thức bánh xe 4x2
Kiểu cabin Cabin lật, 03 ghế có giường nằm

Sản phẩm liên quan