ĐẦU KÉO ISUZU EXR51E (4X2) 42 TẤN (chưa VAT)

  • ĐẦU KÉO ISUZU EXR51E (4X2) 42 TẤN (chưa VAT)

  • ĐẦU KÉO ISUZU EXR51E (4X2) 42 TẤN (chưa VAT)

  • Giá: 1.483.000.000 VND
  • Lượt xem: 984
  • Mô tả Tổng trọng tải : 42 tấn Tải trọng chở hàng: theo...

ĐỘNG CƠ

EXR (4X2)EXZ (6X4)
Loại 6WF1-TCC 6WF1-TCC
Kiểu 4 kỳ, động cơ Commonrail, làm mát bằng nước, 6 xy lanh thẳng hàng, có bộ làm mát khí nạp 4 kỳ, động cơ Commonrail, làm mát bằng nước, 6 xy lanh thẳng hàng, có bộ làm mát khí nạp
Số xy lanh 06 06
Đường kính & hành trình pit-tôngmm 147 x 140 147 x 140
Dung tích xi lanhcc 14,256 14,256
Công suất cực đạiPS(kw)/rpm 390 (287) / 1,800 390 (287) / 1,800
Mô-men xoắn cực đạiNm(Kgm)/rpm 1,863 (190) / 1,100 1,863 (190) / 1,100
Tỉ số nén 17.0 : 1 17.0 : 1
Máy phát điện 24V-60A (1.5Kw) 24V-60A (1.5Kw)
Máy đề 24V-7.0Kw 24V-7.0Kw

SÁT XI

EXR (4X2)EXZ (6X4)
Kiểu ly hợp Đĩa đôi, điều khiển thủy lực trợ lực khí nén Đĩa đôi, điều khiển thủy lực trợ lực khí nén
Đường kính ly hợpmm 390 390
Loại hộp số MJT7S MJX16P
Tỉ số truyền hộp số 1st: 6.833/2nd: 4.734/3rd: 2.783/4th: 1.822/5th: 1.307/6th: 1.000/7th: 0.728/Rev: 6.327 Low: 1st: 14.012/2nd: 9.931/3rd: 6.839/4th:4.583/5th:3.057/6th:2.167/7th: 1.492/8th:1.000/Rev: 12.582 High: 1st: 11.341/2nd:8.038/3rd: 5.535/4th:3.709/5th:2.474/6th:1.754/7th: 1.207/8th: 0.809/Rev: 10.184
Đường kính tỉ số truyền cuốimm 470 445
Tỉ số truyền cuối 5.125 5.125
Phanh chính Phanh khí nén mạch kép kiểu tang trống + ABS Phanh khí nén mạch kép kiểu tang trống + ABS
Phanh phụ Phanh rơ mooc Phanh rơ mooc
Phanh đỗ xe Phanh bánh xe Phanh bánh xe
Hệ thống lái Kiểu bi tuần hoàn có trợ lực Kiểu bi tuần hoàn có trợ lực
Cầu trước Dầm chữ I, khả năng chịu tải 7,500kg Dầm chữ I, khả năng chịu tải 7,500kg
Cầu sau Bán trục thoát tải hoàn toàn, bánh răng hypoit, khả năng chịu tải 13,000kg Bán trục thoát tải hoàn toàn, cầu đôi, bánh tăng hypoit với chức năng khóa cầu trung tâm
Hệ thống treo trước Lá nhíp có thanh ổn định ngang Kiểu lá nhíp
Hệ thống treo sau Kiểu nhiều lá nhíp có giảm chấn Kiểu lá nhíp
Kiểu sát xi Tiêu chuẩn (dầm U) Tiêu chuẩn (dầm U)
Kích thước xát xi 285 x 85 x 7 285 x 85 x 7
Bánh xe, vành 8.25 x 22.5 (10 stud), 295/80R22.5 8.25 x 22.5 (10 stud), 295/80R22.5
Dung tích thùng nhiên liệuLít 550 550

KÍCH THƯỚC

EXR (4X2)EXZ (6X4)
Kích thước tổng thể (OAL x OW x OH)mm 5,971 x 2,490 x 2,950 6,746 x 2,490 x 2,970
Chiều dài cơ sở (WB)mm 3,600 4,685
Chiều dài Đầu - Đuôi xe (FOH/ROH)mm 1,440 / 971 1,440 / 661

TRỌNG LƯỢNG

EXR (4X2)EXZ (6X4)
Tổng trọng tải đầu kéokg 20,000 33,000
Tổng trọng tải tổ hợpkg 40,000 60,000
Tự trọngkg 6,765 8,465
Khả năng kéo thiết kếkg 35,040 51,340

THÔNG TIN CHUNG

EXR (4X2)EXZ (6X4)
Công thức bánh xe 4x2 6x4
Kiểu cabin Cabin lật điều khiển điện có giường nằm Cabin lật điều khiển điện có giường nằm

 

Nội thất rộng rãi

Nội thất rộng rãi

Taplo thiết kế hiện đại, đơn giản dễ sử dụng

Taplo thiết kế hiện đại, đơn giản dễ sử dụng

Tay lái trợ lực điện giúp giảm mệt mỏi cho tài xế

Tay lái trợ lực điện giúp giảm mệt mỏi cho tàixế

Tay lái điều chỉnh độ nghiêng & cao thấp

Tay lái điều chỉnh độ nghiêng & cao thấp

Bảng đồng hồ dễ nhìn

Bảng đồng hồ dễ nhìn

Hệ thống điều hòa 2 chiều tiện nghi

Hệ thống điều hòa 2 chiều tiện nghi

Hệ thống radio

Hệ thống radio

Khay gạt tàn thuốc tiện lợi

Khay gạt tàn thuốc tiện lợi

Kính chỉnh điện hiện đại

Kính chỉnh điện hiện đại

Hệ thống nút chỉnh điện thuận tiện dễ thao tác

Hệ thống nút chỉnh điện thuận tiện dễ thao tác

Ghế hơi tạo sự thoải mái cho tài xế

Ghế hơi tạo sự thoải mái cho tài xế

Ghế có khả năng ngả ra sau góc lớn

Ghế có khả năng ngả ra sau góc lớn

Khoang nghỉ rộng rãi cho tài xế thư giãn sau chặng đường dài

Khoang nghỉ rộng rãi cho tài xế thư giãn sau chặng đường dài

Hộc đựng đồ trung tâm tiện lợi

Hộc đựng đồ trung tâm tiện lợi

Hộp số rộng 16 cấp (EXZ) / 7 cấp (EXR)

Hộp số rộng 16 cấp (EXZ) / 7 cấp (EXR)

Khay đựng tiện lợi

Khay đựng tiện lợi

Hộc đựng trên trần & che nắng điều chỉnh đa hướng

Hộc đựng trên trần & che nắng điều chỉnh đa hướng

 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 

 

Kiểu dáng khí động học ấn tượng, góp phần tiết kiệm nhiên liệu tối ưu

Kiểu dáng khí động học ấn tượng, góp phần tiết kiệm nhiên liệu tối ưu

Cabin thiết kế hiện đại mạnh mẽ

Cabin thiết kế hiện đại mạnh mẽ

Kính trước và sau cabin rộng rãi giúp dễ quan sát

Kính trước và sau cabin rộng rãi giúp dễ quan sát

Khe lướt gió khí động học hiện đại & hiệu quả

Khe lướt gió khí động học hiện đại & hiệu quả

Mặt cabin có thể mở để vệ sinh & kiểm tra

Mặt cabin có thể mở để vệ sinh & kiểm tra

Đèn xi nhan & 03 bậc lên xuống rộng rãi an toàn

Đèn xi nhan & 03 bậc lên xuống rộng rãi an toàn

Các tay vịn an toàn giúp dễ dàng lên/xuống xe

Các tay vịn an toàn giúp dễ dàng lên/xuống xe

03 bậc lên xuống rộng rãi an toàn

03 bậc lên xuống rộng rãi an toàn

Khu vực làm việc sau cabin tiện lợi

Khu vực làm việc sau cabin tiện lợi

Ống hút gió cao & lớn giúp lấy nhiều khí hơn

Ống hút gió cao & lớn giúp lấy nhiều khí hơn

Cáp nối rơ mooc & đèn tiện lợi

Cáp nối rơ mooc & đèn tiện lợi

Hộc đựng dụng cụ tiện ích sau cabin

Hộc đựng dụng cụ tiện ích sau cabin

Thùng nhiên liệu lớn 550 lít

Thùng nhiên liệu lớn 550 lít

Mâm xoay hiệu JOST

Mâm xoay hiệu JOST

Thanh trượt rơ mooc giúp gắn/tháo an toàn & dễ dàng hơn

Thanh trượt rơ mooc giúp gắn/tháo an toàn & dễ dàng hơn

 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 

 

Hệ thống kính chiếu mũi & chiếu hậu góc nhìn lớn an toàn hơn

Hệ thống kính chiếu mũi & chiếu hậu góc nhìn lớn an toàn hơn

Hệ thống kính chiếu mũi & chiếu hậu góc nhìn lớn an toàn hơn

Hệ thống kính chiếu mũi & chiếu hậu góc nhìn lớn an toàn hơn

Hệ thống kính chiếu mũi & chiếu hậu góc nhìn lớn an toàn hơn

Hệ thống kính chiếu mũi & chiếu hậu góc nhìn lớn an toàn hơn

Hệ thống kính chiếu mũi & chiếu hậu góc nhìn lớn an toàn hơn

Hệ thống kính chiếu mũi & chiếu hậu góc nhìn lớn an toàn hơn

Hệ thống kính chiếu mũi & chiếu hậu góc nhìn lớn an toàn hơn

Hệ thống kính chiếu mũi & chiếu hậu góc nhìn lớn an toàn hơn

Hệ thống kính chiếu mũi & chiếu hậu góc nhìn lớn an toàn hơn

Hệ thống kính chiếu mũi & chiếu hậu góc nhìn lớn an toàn hơn

Cụm đèn pha lớn góc sáng rộng

Cụm đèn pha lớn góc sáng rộng

Phanh đỗ xe an toàn

Phanh đỗ xe an toàn

Phanh rơ mooc vị trí thuận tiện

Phanh rơ mooc vị trí thuận tiện

Đai an toàn 3 điểm

Đai an toàn 3 điểm

Tay vịn an toàn trên trần

Tay vịn an toàn trên trần

Hệ thống phân phối lực phanh an toàn

Hệ thống phân phối lực phanh an toàn

Cabin lật chỉnh điện giúp thao tác an toàn & dễ dàng hơn

Cabin lật chỉnh điện giúp thao tác an toàn & dễ dàng hơn

 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 

ĐỘNG CƠ

EXR (4X2)EXZ (6X4)
Loại 6WF1-TCC 6WF1-TCC
Kiểu 4 kỳ, động cơ Commonrail, làm mát bằng nước, 6 xy lanh thẳng hàng, có bộ làm mát khí nạp 4 kỳ, động cơ Commonrail, làm mát bằng nước, 6 xy lanh thẳng hàng, có bộ làm mát khí nạp
Số xy lanh 06 06
Đường kính & hành trình pit-tôngmm 147 x 140 147 x 140
Dung tích xi lanhcc 14,256 14,256
Công suất cực đạiPS(kw)/rpm 390 (287) / 1,800 390 (287) / 1,800
Mô-men xoắn cực đạiNm(Kgm)/rpm 1,863 (190) / 1,100 1,863 (190) / 1,100
Tỉ số nén 17.0 : 1 17.0 : 1
Máy phát điện 24V-60A (1.5Kw) 24V-60A (1.5Kw)
Máy đề 24V-7.0Kw 24V-7.0Kw

SÁT XI

EXR (4X2)EXZ (6X4)
Kiểu ly hợp Đĩa đôi, điều khiển thủy lực trợ lực khí nén Đĩa đôi, điều khiển thủy lực trợ lực khí nén
Đường kính ly hợpmm 390 390
Loại hộp số MJT7S MJX16P
Tỉ số truyền hộp số 1st: 6.833/2nd: 4.734/3rd: 2.783/4th: 1.822/5th: 1.307/6th: 1.000/7th: 0.728/Rev: 6.327 Low: 1st: 14.012/2nd: 9.931/3rd: 6.839/4th:4.583/5th:3.057/6th:2.167/7th: 1.492/8th:1.000/Rev: 12.582 High: 1st: 11.341/2nd:8.038/3rd: 5.535/4th:3.709/5th:2.474/6th:1.754/7th: 1.207/8th: 0.809/Rev: 10.184
Đường kính tỉ số truyền cuốimm 470 445
Tỉ số truyền cuối 5.125 5.125
Phanh chính Phanh khí nén mạch kép kiểu tang trống + ABS Phanh khí nén mạch kép kiểu tang trống + ABS
Phanh phụ Phanh rơ mooc Phanh rơ mooc
Phanh đỗ xe Phanh bánh xe Phanh bánh xe
Hệ thống lái Kiểu bi tuần hoàn có trợ lực Kiểu bi tuần hoàn có trợ lực
Cầu trước Dầm chữ I, khả năng chịu tải 7,500kg Dầm chữ I, khả năng chịu tải 7,500kg
Cầu sau Bán trục thoát tải hoàn toàn, bánh răng hypoit, khả năng chịu tải 13,000kg Bán trục thoát tải hoàn toàn, cầu đôi, bánh tăng hypoit với chức năng khóa cầu trung tâm
Hệ thống treo trước Lá nhíp có thanh ổn định ngang Kiểu lá nhíp
Hệ thống treo sau Kiểu nhiều lá nhíp có giảm chấn Kiểu lá nhíp
Kiểu sát xi Tiêu chuẩn (dầm U) Tiêu chuẩn (dầm U)
Kích thước xát xi 285 x 85 x 7 285 x 85 x 7
Bánh xe, vành 8.25 x 22.5 (10 stud), 295/80R22.5 8.25 x 22.5 (10 stud), 295/80R22.5
Dung tích thùng nhiên liệuLít 550 550

KÍCH THƯỚC

EXR (4X2)EXZ (6X4)
Kích thước tổng thể (OAL x OW x OH)mm 5,971 x 2,490 x 2,950 6,746 x 2,490 x 2,970
Chiều dài cơ sở (WB)mm 3,600 4,685
Chiều dài Đầu - Đuôi xe (FOH/ROH)mm 1,440 / 971 1,440 / 661

TRỌNG LƯỢNG

EXR (4X2)EXZ (6X4)
Tổng trọng tải đầu kéokg 20,000 33,000
Tổng trọng tải tổ hợpkg 40,000 60,000
Tự trọngkg 6,765 8,465
Khả năng kéo thiết kếkg 35,040 51,340

THÔNG TIN CHUNG

EXR (4X2)EXZ (6X4)
Công thức bánh xe 4x2 6x4
Kiểu cabin Cabin lật điều khiển điện có giường nằm Cabin lật điều khiển điện có giường nằm

Sản phẩm liên quan